Nghĩa
bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cầu: Đá bóng; Bóng đèn pha lê
2.
Trơn láng: Đánh bóng; Bóng lộn
3.
Hình ánh sáng rọi tới: Bóng nguyệt xế mành
Etymology: (nhật ½ bổng) (nguyệt ½ bổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ánh sáng tỏa ra (từ lửa, mặt trăng, mặt trời.).
Etymology: F2: nguyệt 月⿰俸 → 奉 bổng
Nôm Foundation
dạng không cổ điển của U+43FA 䏺, sưng lên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đứng bóng; bóng lộn
bọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Bộng*
2.
Bầu chứa: Bọng cứt; Bọng đái; Bọng ong; Kêu như bọng (ong)
3.
Chất xốp ở ruột tre: Bọng tre
Etymology: (Hv nhục ½ bổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bọc chứa chất thải của chim non mới nở.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰俸 → 奉 bổng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bọng đái
bủng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vàng vọt và bọng nước: Mặt bủng da chì
Etymology: (nạch ½ phụng) (nhục phụng)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bủng beo
bụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Thắt lưng buộc bụng (dành tiền); Bụng làm dạ chịu (nhận hậu quả việc mình làm); No bụng đói con mắt (có đủ rồi mà còn ham)
2.
Tấm lòng: Tốt bụng; Xấu bụng; Để bụng
3.
Phần phía trước bên dưới lồng ngực: Bụng mang dạ chửa
4.
Nội tạng nhất là bao tử: Bụng đói thì đầu gối phải bò
Etymology: (Hv nhục ½ phụng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bụng dạ; tốt bụng; để bụng
Ví dụ
bóng
Lấp xấp bên giang bảy tám nhà. Trời thâu bóng ác giãi tha la.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Mẹ già bóng ngả cành dâu. Phòng khi sốt mặt váng đầu cậy ai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 6b
bụng
Thời hài thơm xương ngọc đã táng vào chưng bụng cá dưới sông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 13b
Dẫu chồng trăm giận nghìn hờn. Cũng nên bấm bụng, van lơn dỗ dành.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 18a
Từ ghép11
đói bụng•bụng dạ•chướng bụng•ễnh bụng•vỡ bụng•chột bụng•sình bụng•ình bụng•phơi bụng•kễnh bụng•bấm bụng