Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Úp xuống, để bề mặt xuống dưới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nằm sấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Úp xuống: Nằm sấp; Sấp mình
2.
Úp đối với ngửa: Chơi tiền sấp ngửa
3.
Cụm từ cổ: Sấp mặt (quay lưng lại)
Etymology: Hv nhục lập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 立:sấp
Etymology: F2: nhục ⺼⿰立 lập
Nôm Foundation
(hình thức cổ của 汁) canh thịt, thịt trộn
Ví dụ
Người giăng nằm ngửa ngó trời. Kẻ thời nằm sấp khắp nơi dường ruồi.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 50
Từ ghép5
sấp giấy•sấp hay ngửa?•sấp bạc•úp sấp•nằm sấp