Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
con hạm (con cọp lớn và dữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cọp (hổ, hùm): Tránh hùm phải hạm (tránh cọp này lại gặp cọp khác); Ăn như hạm
2.
Người bạo ngược: Mấy ông hạm
Etymology: khuyển hàm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con nhím
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con dím; Hv Hào trư: Lông nhím
2.
Còn âm là Dím*
Etymology: (Hv khuyển nhiễm)(khuyển giám; khuyển kiếm; khuyển diễm)
Nôm Foundation
tiếng hổ; chó dữ sủa không ngừng; chó dữ; tiếng chó cắn