喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
㺜
U+3E9C
16 nét
Hán
Bộ:
犬
Loại: F2
Giản:
𪺻
nùng
切
Nghĩa
nùng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
儂
:nùng
Etymology: F2: khuyển 犭⿰農 nông
Nôm Foundation
chó dữ lông dài, tên cổ xưa của một bộ phận người Miao (ở tây nam Trung Quốc)
Ví dụ
nùng
(1)
蛮
牢
㺜
𤞦
𱮱
吳
𠲢
𠰷
喠
土
知
誅
㗂
𤞽
Mán, Lào, Nùng, Mọi, Nhắng, Ngô. Líu lo giọng Thổ, tri trô tiếng Mường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 12b