Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cóc (cây cho trái chua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho trái chua
Etymology: Hv mộc cốc
Nôm Foundation
khung gỗ (trên lưng lừa) để chở đồ, (dạng giản thể của 極) kiệt sức, cực độ; cao nhất; tối thượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc cây cắm chặt: Cọc nhổ đi rồi…
2.
Chồng tiền bảo chứng: Đặt cọc
3.
Không đều: Cọc cạch
4.
Con đẻ muộn: Cha già con cọc
5.
Tượng thanh: Lọc cọc
6.
Khó lớn: Cằn cọc
Etymology: (Hv mộc cục)(mộc cốc; cực)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梮:cọc
Etymology: F2: mộc 木⿰谷 cốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gai góc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Gai góc (* nhiều mũi sắc; * khó giải quyết)
Etymology: mộc cốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gai góc: cỏ dại.
Etymology: F2: mộc 木⿰谷 cốc
Bảng Tra Chữ Nôm
gậy gộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gốc cây khô: Gộc tre
2.
Từ đệm sau Gậy*
3.
Lớn: Gộc đầu mà dại (tiếng bình dân)
4.
Ngang tàng: Mấy tay bợm gộc (tiếng bình dân)
Etymology: (Hv mộc cốc)(mộc cục)
Bảng Tra Chữ Nôm
gốc cây; mất gốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần thân cây sát đất: Cuội ngồi gốc đa
2.
Xuất xứ: Mất gốc
Etymology: (Hv mộc cốc)(mộc cáo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phần dưới cùng của thân cây, nơi sát ngay mặt đất.
2.
Cội nguồn, nơi phát sinh.
Etymology: F2: mộc 木⿰谷 cốc
Ví dụ
Dần dần vén tạnh, thời gốc cây đã trốc, cành chồi tan tác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 44a
Sương như búa bổ mòn gốc liễu. Mưa dường cưa cưa héo cành ngô.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 16b
Hôm nọ tôi ngồi ở chốn gốc đa, thấy con đại bàng nó cắp (quắp) người đàn bà.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 16a
Từ ghép2
nguồn gốc•gốc cây