Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nguệch ngoạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẽ viết vội vàng: Nguệch ngoạc
Etymology: (Hv thủ hoạt)(thủ hoạch)
Nôm Foundation
ngón tay cái, xé; xé ra, âm thanh xé rách hoặc xé, cắt mở bằng vật sắc nhọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngoạch (vẽ viết vội): chỉ ngoạch vài nét là vẽ xong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Nguệch*
2.
Vẽ viết vội: Chỉ ngoạch vài nét là vẽ xong
Etymology: thủ hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ Hv gọi là Hoạch: Vạch một đường thẳng
2.
Chỉ bảo: Vạch vẽ
3.
Tiết lộ việc kín: Vạch áo cho người xem lưng
4.
Bới chuyện kín: Vạch lá tìm sâu
Etymology: (Hv phách) (hoạch; thủ hoạch) (hoạch; thủ lịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẽ ra, phân chia rạch ròi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰畫 hoạch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vạch ra, vạch mặt
Từ ghép3
mã vạch•vạch trần•kẻ vạch vệch