喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
㨫
U+3A2B
13 nét
Nôm
chạm
切
Nghĩa
chạm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đụng đến, va vào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰监 giám
Ví dụ
chạm
(1)
𤳷
為
𢫈
㨫
㘨
𱗱
𫜵
咹
熣
𤍇
固
調
慢
欺
Bởi vì gõ chạm nồi niêu. Làm ăn thổi nấu có điều mạn khi [khinh nhờn].
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 3a