Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
đi đong gạo; đong đưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ăn đong (* không có thức ăn dự trữ; * kém tài, ít vốn)
2.
Mất hết: Đi đong
3.
Mua sắm từng lượng chứa ở thùng, ở đấu…: Đi đong lúa
4.
Chao đi chao lại: Tính nết đong đưa; Nói mấy câu đong đưa cho vừa lòng
Etymology: (Hv đông)(thủ đông; đẩu đông)(xích đông; thủ đông)
Nôm Foundation
đánh; tấn công
Bảng Tra Chữ Nôm
đóng cọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả tiền phải trả: Đóng thuế; Đóng góp
2.
Cho vào khuôn: Đóng oản; Đóng bánh khảo
3.
Sửa soạn ăn mặc: Đóng bộ lớn; Khăn đóng áo dài; Đóng giầy mới; Đóng khố; Đóng ngựa
4.
Bị vây bắt: Cá đóng khá nhiều
5.
Vây quanh: Đóng khung; Thả lưới đóng (buông lưới đợi cá)
6.
Khép kín: Đóng cửa; Đóng vào bao
7.
Chọn vị trí mà kiến thiết: Đóng đồn; Đóng đô
8.
Cắm mạnh xuống: Đóng cọc; Đóng dấu; Đóng đanh
9.
Chế tạo: Đóng giầy; Đóng tầu
10.
Đội vai (tuồng?): Đóng vai Trương Phi; Đóng lon đại úy
11.
Đọng cấn: Đóng rêu; Mụn đóng vẩy
Etymology: (Hv thủ đông)(mộc đông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Góp phần vào khoản thu chi chung theo quy định.
2.
Nện vào một đầu vật cứng cho đầu kia cắm chặt vào đâu đó.
3.
Bịt kín, khép chặt lại. Nhốt lại.
4.
Đồn trú, bám trụ lại.
5.
Dàn dựng, lắp đặt mà nên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰東 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khua, gõ dậy lên tiếng vang.
Etymology: F2: thủ 扌⿰東 đông
Ví dụ
Lấy dây da ràng thửa đầu, lấy dùi lửa đóng thửa chân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 24a
Quân tử có yêu xin đóng cọc. Đừng mân mó nữa nhựa ra tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Cửa doanh liễu kín khăng khăng đóng. Thuyền bãi lan kề dắng dắng ca.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 8a
Mấy lần cửa đóng then cài. Rẫy thềm hoa rụng, biết người ở đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Rợ dại sợ trốn tội, quân vua đóng lâu ngày.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2b
Đóng quân làm chước chiêu an. Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 52a
Mai sau anh dặn thằng bòi nhé. Đóng cái hòm gian để đựng thầy.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
Anh về xẻ ván cho dày. Đóng thuyền đợi bến, đón thầy mẹ sang.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29b
Từ ghép13
đóng nọc•đóng đó qua sông•đóng băng•đóng nêm•đóng cửa•đóng rạo•đóng cọc•đóng góp•đóng đăng•đóng đinh•đóng thùng•cừ đóng tàu•khăn đóng