喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
㦨
U+39A8
20 nét
Hán
Bộ:
心
Loại: F2
lãn
lan
lớn
lờn
切
Nghĩa
lãn
Nôm Foundation
(cùng nghĩa
嬾
) lười biếng; biếng nhác; nhàn rỗi; không hoạt động; miễn cưỡng
lớn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lớn lao
lờn
Bảng Tra Chữ Nôm
sinh lờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㘓
:lờn
Etymology: F2: tâm忄⿰闌 lan
Ví dụ
lờn
慢
㦨
“Mạn”: lờn.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VI, 11a