Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Non gan: Hèn nhát
2.
Doạ: Nhát ma
3.
Một lần đập mạnh: Nhát búa; Nhát dao
Etymology: (Hv kiết)(tâm nát; tâm nhất)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
Nôm Foundation
(hình thức cổ của 懿) đức hạnh, đặc biệt là phụ nữ, đáng kính; được quý trọng; xuất sắc
Từ ghép5
nhát như cáy•hèn nhát•nhút nhát•nhớt nhát•nhút nhát dút