Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nồi niêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nồi đất nhỏ: Niêu cơm; Cơm niêu nước lọ; Tay chiêu đập niêu không vỡ
Etymology: (thổ + nao* )(thổ liệu; thổ nghiêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱜢:niêu
Etymology: F2: thổ 土⿰尞 liêu
Nôm Foundation
bức tường bao quanh