Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thình lình kêu to: Bò rống; Khóc rống lên
Etymology: (Hv hống...)(khẩu động)(khẩu chúng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng kêu to và kéo dài của các loài vật to xác.
Etymology: F2: khẩu 口⿰動 động
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bò rống
Nôm Foundation
nói nhiều, âm thanh hát, hát to, lớn tiếng
Bảng Tra Chữ Nôm
rủng rỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoái vì được hưởng tiện nghi: Rủng rỉnh ngồi xe; Tiền rủng rỉnh
Etymology: (Hv lộng tiền)(khẩu động; tâm động)
Ví dụ
Từ ghép1
bò rống