喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F20A6
17 traits
Nôm
lành
切
Significations
lành
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫅜
:lành
Etymology: F1: lệnh 令 → 令⿰善 thiện
Exemples
lành
(2)
固
昆
𡛔
汝
節
春
士
𠴗
𦷾
Có con gái nhớ tiết xuân, sĩ lành dỗ đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 23b
拯
朋
技
尋
堆
吏
結
緣
買
Chẳng bằng ghẽ tìm đôi lành, lại kết duyên mới.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 19b