喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1F0B
14 traits
Nôm
khăn
切
Significations
khăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khó khăn : khốn khó, nghèo khổ.
Etymology: F1: cân 巾⿰康 khang
Exemples
khăn
苦
蹺
分
苦
𫥨
京
𠰺
𥘷
劎
咹
学
行
Khó khăn theo phận khó khăn. Ra kinh dạy trẻ kiếm ăn học hành.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 6a