喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1CD1
12 traits
Nôm
rẻ
切
Significations
rẻ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Coi thường, ghét bỏ.
Etymology: D1|F1: dị 易⿰以 dĩ
Exemples
rẻ
(1)
渃
要
渃
𡮈
連
斫
衡
合
斫
從
Lấn nước yếu, rẻ nước nhỏ. Liên chước hoành, hợp chước tung.
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 27a