喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1CB6
29 traits
Nôm
mỏng
切
Significations
mỏng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không dày, nhẹ loãng.
Etymology: F1: mộng 夢⿰薄 bạc
Exemples
mỏng
(1)
氣
坦
𠫅
生
𠊛
重
厚
氣
坦
生
𠊚
輕
薄
Khí đất dày sinh người trọng hậu. Khí đất mỏng sinh người khinh bạc.
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 11a