喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1CA9
15 traits
Nôm
lông
切
Significations
lông
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣯡
:lông
Etymology: F2: long 龍 → 𦚏⿰羽 vũ
Exemples
lông
(1)
体
像
護
法
涅
𥪞
𦝄
調
㩒
蔑
丐
𥏋
侯
岌
丕
Thấy tượng hộ pháp nát, trong lưng đều cắm một cái tên hầu ngập lông vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41b