喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1BB5
18 traits
Nôm
ráy
切
Significations
ráy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẻ ráy: coi khinh, rẻ rúng.
Etymology: C2 → G2: di 遺 →
Exemples
ráy
仍
課
𥘷
苦
闲
几
易
意
𤄮
Nhưng thuở trẻ khó hèn, kẻ rẻ ráy ấy nhiều.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 52b