喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1A2C
24 traits
Nôm
chậm
切
Significations
chậm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Muộn màng, trễ nải, không kịp thời.
Etymology: F1: thậm 甚⿰遲 → 迡 trì
Exemples
chậm
怒
柴
户
卲
本
羅
殺
生
𢧚
浽
科
名
命
Kìa thầy họ Thiệu vốn là. Sát sinh nên nỗi chậm khoa danh mình.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 11a