U+F19D38 traitsNôm
ao
ào
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nơi đất trũng tự nhiên hoặc do đào, có chứa nước.
2.
{Chuyển dụng}. Ước ao: mong mỏi, muốn có được.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰幼 → 㓜 ấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ào ào: Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 幼 → 㓜 ấu