喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1931
25 traits
Nôm
tuổi
切
Significations
tuổi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:tuổi
Etymology: F1: tối 最⿰歳 tuế
Exemples
tuổi
(2)
𡽫
滝
尼
駭
群
詩
Non sông này tuổi hãy còn thơ.
Source: tdcndg | Hải ngoại huyết thư, tr. 16
被
干
𱺵
𠊚
未
成
丁
𣜾
𣹓
𨑮
𦒹
Bị can là người vị thành đinh chưa đầy mười sáu tuổi.
Source: tdcndg | Hoàng triều tăng san tân luật, 15a