喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F18BA
13 traits
Nôm
xén
切
Significations
xén
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hàng xén: quày bán lẻ hàng tạp hoá.
Etymology: F2: thủ 扌⿰訕 san
Exemples
xén
(1)
𢄂
𱸊
𱥺
𣎃
畨
﨤
姑
行
結
姻
縁
𣃣
耒
Chợ Giầu (Dầu) một tháng sáu phiên. Gặp cô hàng xén kết nhân duyên vừa rồi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 151b