喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F1851
12 traits
Nôm
đẩy
切
Significations
đẩy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẩy đẩy: truân chiên, lao đao.
Etymology: C2 → G2: đãi 待 → cá
Exemples
đẩy
(1)
喂
喂
難
邏
塘
𨎠
Ôi ôi nan lạ, đường trước lẩy đẩy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 28b