U+F175A8 traitsNôm
lánh
tránh
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tránh đi, trốn khỏi, rẽ bước.
Etymology: C2 → G2: lánh 另 →
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 另:tránh
Etymology: C2 → G2: lánh 另 → 另⿰亇 [*kl- → tr-]
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: lánh 另 →
Etymology: C2 → G2: lánh 另 → 另⿰亇 [*kl- → tr-]