U+F16639 traitsNôm
nhưng
những
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仍:nhưng
Etymology: F1: nhưng 仍⿰且 vả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tiếng trỏ một số nhiều.
Etymology: F1: nhưng 仍⿰且 thả
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: nhưng 仍⿰且 vả
Etymology: F1: nhưng 仍⿰且 thả