喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
U+F162F
9 traits
Nôm
gở
切
Significations
gở
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quái gở: lạ lùng, không bình thường.
Etymology: C2 → G2: cử 舉 → 㪯 →
Exemples
gở
(1)
埃
埃
魄
落
魂
漂
事
牢
怪
𠁀
𱜢
固
庒
Ai ai phách lạc hồn xiêu. Sự sao quái gở đời nào có chăng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86a