U+F159516 traitsNôm
lẽ
切
Significations
lẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều hợp lí: Thanh khí lẽ hằng (người ta thích ở chung với người giống như mình); Khôn chẳng qua lẽ; khoẻ chẳng qua lời
2.
Không chắc: Có lẽ; Lẽ nào
Etymology: (Hv lí)(lễ lí; lí nễ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đạo lý, phép tắc, lệ thường.
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺理 → 里 lý