U+F0D7C13 traitsNôm
cằn
cùn
切
Significations
cằn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thon cằn : gầy yếu, tiều tụy (ss. thỏn vỏn).
Etymology: F1: nạch 疒⿸昆 côn
cùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mòn, cùi cụt.
Etymology: F2: nạch 疒⿸昆 côn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: nạch 疒⿸昆 côn
Etymology: F2: nạch 疒⿸昆 côn