U+F0BD425 traitsNôm
uất
út
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tinh thần, tình cảm bị đè nén.
Etymology: C1: uất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngón bé nhất trong bàn tay, bàn chân.
Etymology: C2: uất
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C1: uất
Etymology: C2: uất