U+F0B8314 traitsNôm
trong
切
Significations
trong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :trong
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰内 nội
Exemples
trong
Bồi hồi tháng lọn ngày thâu. Trong lòng đã cậy trên đầu sáng soi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9b
Xem gương trong bấy nhiêu ngày. Thân con chẳng kẻo mắc tay bợm già.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19a