U+F0B8214 traitsNôm
trong
切
Significations
trong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ phạm vi (không gian, thời gian) diễn ra sự tình.
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰中 trung
Exemples
trong
Bọc in dấu dém như sơ. Phó nàng lại cất vào ca trong phòng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 14b
Ấy ai tầm thước trẻ trung. Chợt thấy mệnh phụ đứng trong giảng đường.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9a
“Du”: dua trước mặt. “Duyệt”: ưa trong lòng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IV, 1b