Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𬘊:vải
2.
{Chuyển dụng}. Cây ăn quả, vỏ quả sần sùi, khi chín màu đỏ, cùi trắng vị ngọt, hạt đen nâu.
Etymology: F1: vĩ 尾⿰布 bố
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trái vải
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: vĩ 尾⿰布 bố