U+F084E13 traitsNôm
dưới
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Dưới công danh đeo khó nhọc (khổ nhục). Trong dại dột có phong lưu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 4b
Bèn chưng dưới vườn, lấy gậy cắm đất để đấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4a
Chín trùng chăm chắm ngôi hoàng cực. Năm phúc hây hây dưới thứ dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1a
Nghe ầm thửa tiếng sấm, ở chưng dưới núi Nam Sơn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 21a
Giữa đường khát ngủ, tạm nghỉ dưới cây đan phượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Trỏ thề trên thẳm dưới khơi. Cùng nhau chỉ dạ định lời thông gia.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Gọi là gặp gỡ giữa đàng. Họa là người dưới suối vàng biết cho.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Chẳng thửa mặc yên bề trên mà trọn bề dưới vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 14a