U+F07F114 traitsNôm
rốn
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chỗ lõm vào (hoặc lồi ra) ở giữa bụng (nơi cuống rau rụng đi từ hồi nhỏ).
2.
{Chuyển dụng}. Nán lại, cố kéo dài thêm thời gian.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰巽 → 𦮎 tốn
Exemples
“Tiểu phúc”: dạ trên cận kề. “Đại phúc”: dạ dưới, rốn là “tề trung”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12b
Này kim nhể nanh, này dao cắt rốn, đủ mọi đồ chẳng thiếu thứ chi.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5b