Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồn ngộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất trắng: Da trắng ngồn ngộn
2.
Dô cao: Ngồn ngộn; Bắp thịt nổi lên ngồn ngộn
Etymology: Hv ngôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngổn ngang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều và lộn xộn: Ngổn ngang gò đống
Etymology: (Hv cấn; cổn)(cổn; ngôn; thổ triển)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi sau Ngồn*
2.
Xem Ngồn*
Etymology: Hv ngôn