Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rươi, chả rươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sâu đất ngoi ở ruộng: Món rươi kho
2.
Nhiều người: Như rươi; Tiểu hầu đầy tớ một đoàn như rươi
Etymology: Hv trùng lai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rầy (sâu cắn lúa)