Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhăn nheo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co lại thành nếp: Nhăn như bị; Nhăn nhó; Nhăn nheo; Bắt chước nhăn mặt
2.
Cười đểu cáng: Nhăn nhở
3.
Lộ răng ra ngoài: Chết nhăn răng
Etymology: (Hv nhân)(miên nhân; nhan)(nạch nhân; nhục gian)