Significations
cứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phân: Chân mình cũng cứt mê mê; Giấu như mèo giấu cứt
2.
Giống như phân: Cứt trâu (* phân trâu; * lớp cáu dưới tóc trẻ sơ sinh)
3.
Cáu ở tai, mũi: Cứt ráy; Cứt mũi
4.
Sắt vụn mạt: Cứt sắt
Etymology: (Hv kết) (thỉ cát; phẩn cát)