Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hai vật mài sát: Kì cọ; Xe cọ nhau
2.
Chửi nhau: Cãi cọ
3.
Bút vẽ: Cầm cọ
Etymology: (thủ cụ: ma cổ)(thủ ca)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thủ cụ: ma cổ)(thủ ca)