Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rũ rượi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giũ: Rũ sạch bụi
2.
Buông xõng: Cờ rũ
Etymology: (Hv thủ lũ)(nạch lũ; dũ; thủ dũ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ lũ)(nạch lũ; dũ; thủ dũ)