Significations
miếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miếng bánh; miếng vải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mảnh: Vỡ ra nhiều miếng (miểng) nhỏ; Miếng đất; Miếng vải
Etymology: (Hv phiến mãnh)(kim miện)
mảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mảnh ván, mảnh giấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miếng vỡ: Mảnh sành; Mảnh bát...
2.
Thứ dễ vỡ: Vẻ chi một mảnh hồng nhan
Etymology: (phiến mãnh)(thạch mãng)