Significations
giữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam giữ; giữ gìn; giữ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầm chắc trong tay: Nắm giữ đầu dây
2.
Có ý tứ: Giữ mồm giữ miệng; Giữ ý (không dám nói rõ tư tưởng)
3.
Trung thành với niềm tin: Giữ đạo; Giữ vững lập trường
4.
Chăm nom săn sóc: Giữ sổ; Giữ con; Chó giữ nhà
5.
Ở địa vị danh dự: Giữ chức giám đốc
6.
Làm theo quy tắc: Giữ luật lưu thông; Giữ phép vệ sinh
7.
Cản trở sự thay đổi: Giữ gìn sức khoẻ; Giữ giá; Giữ trật tự
8.
Cụm từ: Bị giữ (* người phải giam tù; * tài vật bị cấm sử dụng; Xe hơi bị cảnh sát giữ)
Etymology: (Hv trữ; trữ)(trữ; thủ dữ; thủ dữ)(tự ½ trữ; ½ trữ thủ)(chử ½ trữ)