Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạch sông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhánh sông đổ ra biển: Lạch Đáy
2.
Âm thanh khan và nhỏ: Pháo nổ lạch tạch
3.
Dáng điệu nặng nề: Lạch đạch; Lạch bạch
Etymology: (Hv thuỷ lịch)(thuỷ cách)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thuỷ lịch)(thuỷ cách)