Significations
cảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảo mộc (khô héo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khô héo: Cảo mộc
2.
Hững hờ: Cảo mộc tử hôi (gỗ khô tro tàn; tả lòng người hững hờ)
Etymology: gǎo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: gǎo