Significations
trổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lúa trổ bông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Cây) nở hoa: Trổ bông
2.
Lớn tới hồi sắc đẹp nở rộ: Trổ mã
Etymology: Hv thảo chủ; mộc dữ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thảo chủ; mộc dữ