Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quanh co
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khu vực lân cận: Quanh quất đâu xa; Chung quanh vẫn đất nước nhà
2.
Vặn vẹo: Quanh co; Nói quanh
Etymology: (hộ quang)(xích quang)(quyên quang)(giác quang)(khúc quang; vinh)