Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rủng rỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoái vì được hưởng tiện nghi: Rủng rỉnh ngồi xe; Tiền rủng rỉnh
Etymology: (Hv lộng tiền)(khẩu động; tâm động)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv lộng tiền)(khẩu động; tâm động)