Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lười biếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trễ nải: Lười biếng
Etymology: (Hv khẩu lai)(nhân lai; tâm lai; lãn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buồn rười rượi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng buồn thấm thía: Rười rượi
Etymology: Hv tâm lai; nhai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mát rợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Rời* có nghĩa như Rười rượi * tả nỗi buồn thấm thía; * gió mát dễ chịu
2.
Cụm từ: Rũ rợi (* cười rung cả mình; * buông chân tay vì mệt mỏi)
Etymology: Hv tâm lai