Significations
chút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chăm chút; chút tình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một ít: Ơn ai một chút chớ quên
2.
Con của chắt
3.
Từ đệm sau Chăm*
Etymology: (Hv tiểu tốt)(chuyết; tiểu chuyết)(xuất tiểu; trừu tiểu)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv tiểu tốt)(chuyết; tiểu chuyết)(xuất tiểu; trừu tiểu)