Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồi sù sù (ngồi lù lù)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có lông xồm: Chó sù
2.
Khiến bộ lông ra xồm xàm: Chim sù lông
3.
Lù lù: Ngồi sù sù một đống
4.
Tiếng ho dai dẳng: Sù sụ
5.
Bề mặt không phẳng nhẵn: Sù sì da cóc
Etymology: (Hv thù; thủ khu)(trù; tù mao; miên sô)